| Không, không. | Nhóm phân loại | Họ và tên | Thông số kỹ thuật |
| 1 | Kích thước Chuẩn/specification | Chiều dài: | Thiết kế theo yêu cầu, thông thường không quá 60m |
| 2 | Chiều rộng: | Không nên vượt quá 13m | |
| 3 | Chiều cao mái hiên: | Không vượt quá 4.5m | |
| 4 | Độ dốc mái | 11°,1:5 | |
| 5 | Khoảng cách cột | Dưới 4m | |
| 6 | Khoảng cách dầm purlin | Dưới 1.5m | |
| 7 | Cột | Thép hình C, theo độ dài nhịp công trình, mã kim loại Q345. | |
| 8 | Dầm mái | Thép hình C, theo độ dài nhịp công trình, mã kim loại Q345. | |
| 9 | Tấm tường | Tấm sandwich rock wool, thiết kế theo yêu cầu, độ dày khuyến nghị: 50mm, 75mm, 100mm, 150mm | |
| 10 | Tấm lợp mái | Tấm sóng rock wool, thiết kế theo yêu cầu, độ dày khuyến nghị: 50mm, 75mm, 100mm, 150mm | |
| 11 | Cửa | Cửa kim loại, kích thước: 840mm*2035mm | |
| 12 | Cửa sổ | Cửa sổ trượt PVC | |
| 1 | Tùy chọn | Cửa | Kích thước và vật liệu có thể được làm theo yêu cầu, cửa an ninh, cửa gỗ, cửa nhôm, cửa PVC, cửa kính v.v. |
| 2 | Cửa sổ | Kích thước và vật liệu có thể được làm theo yêu cầu | |
| 3 | Trần nhà | Bảng thạch cao chống thấm tiêu chuẩn. Tùy chọn: silicate canxi, gạch ceramic, tấm đá khoáng, tấm nhôm扣khớp, gạch PVC | |
| 4 | Hệ thống cấp thoát nước | Kế hoạch cung cấp, thiết kế và dịch vụ kỹ thuật | |
| 5 | Hệ thống điện | Cung cấp quy hoạch, thiết kế và dịch vụ kỹ thuật | |
| 1 | Cấu trúc | Tải trọng mái | 0.5KN/㎡ (tiêu chuẩn), có thể tùy chỉnh |
| 2 | Khả năng chống gió | 0.45KN/㎡ | |
| 3 | Chống động đất | 7 độ |