Tập trung vào nhu cầu cao cấp cho không gian dân dụng, thương mại và văn phòng, chúng tôi ra mắt Dòng LR. Sản phẩm này cân bằng giữa đổi mới, tính thực tiễn và trải nghiệm người dùng, cung cấp các bố trí không gian đa dạng nhằm đáp ứng nhu cầu của nhiều tình huống khác nhau. Thiết kế linh hoạt với tính mô-đun và cá nhân hóa, thích nghi với các yêu cầu sử dụng khác nhau. Các lĩnh vực ứng dụng: du lịch văn hóa, văn phòng sân sau, phòng làm việc tại nhà,






Tất cả các điểm hàn đều được mài nhẵn cẩn thận để tạo bề mặt mịn và đồng đều, sau đó làm sạch kỹ lưỡng và xử lý bằng lớp sơn lót chống ăn mòn hiệu suất cao trước khi phủ sơn trang trí.

Quy trình hoàn thiện toàn diện này nâng cao đáng kể khả năng chống gỉ và tối ưu hóa khả năng chống thấm nước lâu dài, đảm bảo lớp bảo vệ bền bỉ ngay cả trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.

Hàn toàn bộ tấm mái thép với giải pháp thoát nước hai độ dốc

dày 3,0 mm mạ kẽm SGH340 kết cấu chính bằng thép, với 80 μm lớp sơn bảo vệ


dày 1,4 mm nhôm cầu cách nhiệt khung, với 6+20+6 mm kính hai lớp có lớp phủ Low-E


Thiết kế hình chữ nhật cho phép kết nối các mô-đun từ cả bốn hướng nhằm mở rộng thêm diện tích đất xây dựng, phá vỡ giới hạn trong thiết kế bố cục

Giống như các ngôi nhà mô-đun cổ điển của chúng tôi, về phương diện thẳng đứng, các mô-đun có thể được xếp chồng lên nhau tối đa ba tầng và được kết nối bằng cầu thang bên ngoài

| Hình ảnh | Kiểu mái | Tấm mái thép hàn toàn bộ với giải pháp thoát nước hai mái dốc |
| Thông số kỹ thuật | Tải sàn | 2.0kN/m² |
| Tải trọng mái | 1,0 kN/m² | |
| Tải trọng gió | 0.5kN/M² | |
| Khung | Cột góc | Kích thước: L210*150mm, thép mạ kẽm, t=3.0mm, profile thép SGH340 |
| Dầm chính mái | Kích thước: 185mm, thép mạ kẽm, t=3.0mm, profile thép SGH340 | |
| Dầm sàn chính | Kích thước: 140mm, thép mạ kẽm, t=3.0mm, profile thép SGH340 | |
| Dầm mái thứ hai | Kích thước: □80402,0 mm, thép hình Q195B | |
| Dầm sàn phụ | Thép hình cường độ cao loại Q345, kích thước C100×50×1,5 mm; ống vuông Q195B kích thước 100×50×1,4 mm | |
| Phủ bề mặt | sơn phun, độ dày lớp sơn 80 μm, màu đen. (Một cột góc có màu gỗ hồng đào) | |
| Trang trí mái | Tấm mái nhà | độ dày 1,5 mm, tấm thép hàn, màu đen |
| Cách nhiệt | len thủy tinh dày 100mm, một mặt có màng nhôm, mật độ≥14kg/m³ | |
| Tấm nền | Tấm OSB, cấp độ OSB3 cho phòng tắm và cấp độ OSB2 cho phòng khách | |
| Trần nhà | Tấm sợi tre cho phòng khách, tấm SPC cho phòng tắm | |
| Trang trí sàn | Trang trí sàn | Tấm sàn SPC, mã SA8014, kích thước 1220×1844 mm |
| Tấm nền | tấm sợi xi măng dày 18 mm, mật độ không nhỏ hơn 1,3 g/cm³ | |
| Cách nhiệt | len thủy tinh dày 100mm, một mặt có màng nhôm, mật độ≥14kg/m³ | |
| Mặt đế | tấm sóng dày 0,5 mm | |
| Tấm tường | Tấm ốp tường phòng ngủ | độ dày tường sau 113 mm, trang trí WPC + tấm OSB + kết cấu thép có lớp cách nhiệt bông thủy tinh dày 100 mm + tấm OSB + tấm sợi tre |
| Tấm ốp tường nhà tắm | độ dày tường 112 mm, trang trí WPC + tấm OSB + kết cấu thép có lớp cách nhiệt bông thủy tinh dày 100 mm + tấm sợi xi măng + tấm SPC | |
| Vách ngăn | độ dày vách ngăn 75 mm, tấm sợi tre + tấm OSB + kết cấu thép có lớp cách nhiệt bông thủy tinh dày 50 mm + tấm sợi xi măng + tấm SPC |

cung cấp giải pháp chuyên gia toàn diện cho việc xây dựng trại, triển khai các dự án một cách hiệu quả nhất.
